Xe Nâng Đầu Chở Máy Công Trình Ollin 500B

Giá tham khảo 415000000
Hãng xe
Mã xe Xe nâng đầu Ollin 500B
Loại xe
Phân khúc Tải nặng
Tải trọng 5 Tấn
Trạng thái Hết Hàng
  • XE CHUYÊN DÙNG MINH HẢI
  • Địa chỉ : Số 55 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • Hotline 1 : 096 595 3938
  • Hotline 2 : 0972 838 698
  • Email : xechuyendungminhhai@gmail.com
  • Nhận gáo giá Liên hệ Trang hỗ trợ

    Đánh giá Xe Nâng Đầu Chở Máy Công Trình Ollin 500B

    Xe nâng đầu chở máy công trình Ollin 500B tải trọng 4,7 tấn. Bán xe nâng đầu Thaco Ollin 500B vận chuyển máy gặt lúa, máy nông nghiệp, xe nâng, máy xây dựng, thiết bị máy công trình… Đóng mới các loại xe chở máy công trình theo yêu cầu.

    Bán Xe Nâng Đầu Chở Máy Công Trình Ollin 500B

    Xe Chuyên Dùng Minh Hải chuyên đóng mới các loại xe nâng đầu chở máy công trình, xe phooc nâng đầu, xe fooc nâng đầu mới từ xe sắt xi nền của các hãng Hino, Huyndai, Howo, Dongfeng, Fuso, Chenglong, JAC, TMT, Thaco… tại thị trường Việt Nam. Hãy liên hệ Hotline: 096.595.3938 để được tư vấn về các loại xe nâng đầu chở máy công trình theo yêu cầu và được báo giá tốt nhất.

    Hình ảnh xe nâng đầu chở máy công trình Thaco Ollin 500B

    xe nâng đầu chở máy công trình ollin 500b tải trọng 5 tấn

    xe nâng đầu ollin 500b

    xe nâng đầu chở máy công trình thaco ollin 5 tấn

    Xe nâng đầu Ollin 500b được trang bị động cơ Diesel công suất 110PS, kiểu YZ4102ZLQ, loại 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp, tiêu chuẩn khí thải EURO II hoặc EURO IV.

    Thông số xe nâng đầu chở máy công trình Ollin 500B

    STT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ THACO OLLIN500B
    1 ĐỘNG CƠ
    Kiểu YZ4102ZLQ
    Loại động cơ Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp
    Dung tích xi lanh cc 3432
    Đường kính x Hành trình piston mm 102 x 105
    Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 110 / 2900
    Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 310 / 1600
    2 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
    Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
    Số tay 5 số tiến,1 số lùi
    Tỷ số truyền hộp số chính ih1= 4,766 / ih2=2,496 / ih3=1,429 / ih4=1,000 / ih5=0,728 / iR=4,774
    Tỷ số truyền cuối
    3 HỆ THỐNG LÁI
    Kiểu hệ thống lái Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực
    4 HỆ THỐNG PHANH
    Hệ thống phanh Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống
    5 HỆ THỐNG TREO
    Hệ thống treo Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
    sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
    6 LỐP VÀ MÂM
    Hiệu
    Thông số lốp Trước/sau 7.00-16
    7 KÍCH THƯỚC
    Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 6050 x 1970 x 2260
    Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 4250 x 1840 x 380
    Chiều dài cơ sở mm 3360
    Vệt bánh xe Trước/sau 1530 / 1485
    Khoảng sáng gầm xe mm 210
    8 TRỌNG LƯỢNG
    Trọng lượng bản thân kg 2795
    Tải trọng cho phép kg 4995
    Trọng lượng toàn bộ kg 7985
    Số chỗ ngồi Chỗ 03
    9 ĐẶC TÍNH
    Khả năng leo dốc % 30
    Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 7,4
    Tốc độ tối đa Km/h 100
    Dung tích thùng nhiên liệu lít 90

     


    Đăng lúc 01/09/18 bởi admin
    Nhận xét
    Facebook
    Facebook
    Twitter
    Visit Us
    YouTube
    YouTube
    Pinterest
    Pinterest
    LinkedIn
    Bản quyền © 2018 Xe Chuyên Dùng Minh Hải.