Đánh giá Xe Tải Daewoo Prima 9 Tấn
Xe tải Daewoo Prima 9 tấn là dòng xe tải thương hiệu hàng đầu Hàn Quốc. Bán trả góp xe tải Daewoo 9 tấn với các mẫu sản phẩm thùng lửng, thùng kín, thùng khung mui phủ bạt… Báo giá xe tải Daewoo Prima 9 tấn vui lòng liên hệ Hotline: 096 595 3938.
Bán Xe Tải Daewoo Prima 9 Tấn
Xe Tải DAEWOO Prima 2 Chân tải trọng 9 tấn được sản sản xuất bởi nhà máy DAEWOO Hàn Quốc. Đây là dòng xe tải rất thịnh hành tại Hàn Quốc cùng với thương hiệu Hyundai. Thương hiệu Daewoo với đầy đủ các mẫu xe từ dòng xe tải 9 tấn đến các mẫu xe tải nặng 3 chân, 4 chân, 5 chân hay các sản phẩm xe đầu kéo. Năm 2018 Daewoo Hàn Quốc với chiến lược phát triển tại thị trường đông nam á. Daewoo chọn Việt Nam làm cầu nối phối phối sang các nước đông nam á. Từ năm 2018 Daewoo chọn nhà máy Daewoo Đô Thành làm đơn vị lắp ráp độc quyền dòng xe này.
Hình ảnh xe tải Daewoo 9 tấn

Dòng xe tải Daewoo 9 tấn nổi tiếng với chất lượng bền bỉ, động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, hệ thống phanh có tính an toàn tuyệt đối. Do đó dòng xe này không chỉ chạy nhiều với mẫu xe tải thùng mà còn được sử dụng để lắp ráp các mẫu xe chuyên dùng như: xe cẩu, xe chở xăng dầu, xe téc nước, xe nâng đầu…


Xe tải Daewoo Prima 9 tấn được trang bị động cơ CUMMIN B5.9, 4 kỳ 6 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, dung tích xi lanh 5880 cm cho công suất 215 PS, vô cùng mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.

Thông số kỹ thuật xe tải Daewoo Prima 9 tấn
| Thông Số Kỹ Thuật Xe Tải 9T DAEWOO Prima 2 Chân 9 Tấn | ||
| Thông số chung | Trọng lượng toàn phần | 15900 kg |
| Tải trọng | 9000kg | |
| Thùng kín | 9000kg | |
| Trọng lượng bản thân | 6770 kg | |
| Số chỗ ngồi | 2 người | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 200 lít | |
| Kích thước | Kích thước tổng thể
(Dài x Rộng x Cao) |
9840 x 2500 x 3430 mm |
| Kích thước thùng xe | 7400 x 2360 x 720/2150 mm | |
| Động cơ xe tải Daewoo 9 tấn | Kiểu động cơ | CUMMIN B5.9 |
| Loại | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp | |
| Dung tích xi lanh | 5880cc/ công suất 215 mã lực | |
| Hệ thống phanh | Phanh trước | phanh hơi looker |
| Phanh lốc kê | có | |
| Phanh tay/ Dẫn động | Cơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số | |
| Phanh hơi khí nén | có | |
| Tính năng động lực học | Tốc độ tối đa | 160 (km/h) |
| Các hệ thống khác | Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không |
| Hệ thống lái | Trục vít ecu-bi, trợ lực, thủy lực | |
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Máy phát điện | 24V – 40A | |
| Ac-quy | 2×2 V – 80Ah | |
| Cỡ lốp/ Công thức bánh xe | 10 R20/ 4×2 | |
| Trang thiết bị tiêu chuẩn | Hệ thống điều hòa | Kính bấm điện |
| Giải trí CD, DVD, MP3, USB, SD | Đèn sương mù, đầu DVD, Định Vị, mồi thuốc lá | |
| Khóa cửa trung tâm | Dây đai an toàn 3 điểm, sạc điện thoại, ghế hơi, | |