Đánh giá Xe Hút Chất Thải Howo 10 Khối
Xe hút chất thải Howo 10 khối (10m3) là sản phẩm được nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc. Xe hút chất thải 10 khối thiết kế trên nền xe tải Howo Sinotruk khá quen thuộc với người dùng. Với giá thành cạnh tranh, sản phẩm có sẵn thời gian giao hàng nhanh. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá xe hút chất thải Howo 10 khối và tư vấn chi tiết.
Bán Xe Hút Chất Thải Howo 10 Khối
Xe Chuyên Dùng Minh Hải chuyên cung cấp các sản phẩm xe hút chất thải, xe hút bể phốt, hút bùn, xe hút hầm cầu với dung tích từ 2 khối, 3 khối, 4, 5, 6, 7, 8,10, 12, 15 khối, xe ép rác, xe chở rác thùng rời, xe quét đường hút bụi, xe ô tô xi téc phun nước tưới cây rửa đường thương hiệu Howo, ISUZU, Dongfeng, Hyundai, Ollin, Veam, Fuso. Cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng, cam kết chất lượng xe tốt nhất, giá xe cạnh tranh nhất thị trường.
Hình ảnh xe hút chất thải Howo 10 khối



Xe hút chất thải bể phốt hầm cầu: chất thải là bể phốt, hầm cầu là bể phốt là loại chất thải lỏng không có cặn bẩn cục to nên người ta thường sử dụng loại xe hút chất thải không có ben đổ và không có nắp mở phía đuôi mà chỉ sử dụng hệ thống bơm hút xả để thông hút bể phốt như hình bên dưới
Xe hút chất thải bùn cống: đặc điểm của bùn cống là loại chất thải lỏng sền sệt có kèm theo cát, sỏi đá, cặn bẩn nên xe hút chất thải bùn cống thường là loại hút bao gồm cả ben nâng hạ và ben đổ phía đuôi. xe hút chất thải bùn cống thường được làm dầy hơn, công suất bơm cao hơn và được lốc bo tròn hai đầu.
Thông số kỹ thuật xe hút chất thải Howo 10 khối
| Tên xe /Model | Howo | ||
| Kích thước bao | mm | 7.430×2.500×3.180 | |
| Thể tích | m3 | 10 (5010/4350 x 1650 x 1650) | |
| Tải trọng | kg | 6.850 | |
| Tự trọng | kg | 8.770 | |
| Tổng tải trọng | kg | 15.815 | |
| Chiều dài cơ sở | mm | 4.500 | |
| Vệt bánh trước/sau | mm | 1.870/1.770 | |
| Góc thoát trước/sau | ° | 19/15 | |
| Dung tích/ c.suất | ml/kw | 4.156/102 | |
| Tốc độ tối đa | km/h | 90 | |
| Cabin | Tiêu chuẩn, lật được, có điều hòa, radiocatsec | ||
| Lốp | 10.00R20 | Động cơ | Cumins B190 33 |
| Công thức bánh xe | 4×2 | Hộp số (2 tầng) | 8 số tiến 2 số lùi |
| Số trục | 2 | Điện | 24v |
| H.thống điều khiển | Trợ lực | Số người cho phép | 3 |
| Thông số bộ phận chuyên dụng | Hệ thống bơm | Bơm chân không vòng nước 2BE – A202 | |
| Tốc độ vòng quay | 980r/min | ||
| Áp suất định mức | 98MPa | ||
| Công suất | 22 Kw | ||
| Độ sâu hút | 6m | ||
| Thời gian hút | 12m3/phút | ||
| Góc nghiêng xả (độ) | 45 | ||
| Góc nghiêng nắp (độ) | 70 | ||