Đánh giá Xe Hút Chất Thải Hino 5 Khối
Xe hút chất thải Hino 5 khối (5m3) là dòng xe môi trường với chức năng chính là hút chất thải, hút bùn cống, hút bể phốt… vận chuyển chất thải tới nơi xử lý. Xe hút chất thải 5 khối mà hôm nay chúng tôi giới thiệu được thiết kế trên nền xe tải Hino FC (Hino 6,4 tấn) Model HINO FC9JETA tiêu chuẩn khí thải Euro 4.
Bán Xe Hút Chất Thải Hino 5 Khối
Xe Chuyên Dùng Minh Hải chuyên cung cấp các sản phẩm xe hút chất thải, xe hút bể phốt, hút bùn, xe hút hầm cầu với dung tích từ 2 khối, 3 khối, 4, 5, 6, 7, 8,10, 12, 15 khối, xe ép rác, xe chở rác thùng rời, xe quét đường hút bụi, xe ô tô xi téc phun nước tưới cây rửa đường thương hiệu Howo, ISUZU, Dongfeng, Hyundai, Ollin, Veam, Fuso. Cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng, cam kết chất lượng xe tốt nhất, giá xe cạnh tranh nhất thị trường.
Hình ảnh xe hút chất thải Hino 5 khối


Xe hút chất thải 5 khối hino FC là loại xe hút chất thải loại nhỏ sử dụng xe cơ sở là xe tải hino FC9JESW được đóng mới và lắp ráp bởi nhà máy Hino Motor Việt Nam. Xe hút chất thải 5 khối được trang bị động cơ HINO J05E-TE 4 kỳ 4 xilanh thẳng hàng công suất 118kw, xe sử dụng lốp 8.25 – 16. Xe hút chất thải bể phốt đóng trên xe tải hino FC có khối lượng bồn chứa chất thải là 5 khối (5m3).
Thông số kỹ thuật xe hút chất thải Hino 5 khối
| Khối lượng | Khối lượng bản thân (kg) | 2.940 |
| Khối lượng toàn bộ (kg) | 10.400 | |
| Khối lượng lớn nhất trên trục (kg) | Trục 1: 3.600; Trục 3: 7.000 | |
| Số người (kể cả lái xe) | 3 | |
| Kích thước | Dài x Rộng x Cao (mm) | 6.140 x 2.175 x 2.470 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.420 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 225 | |
| Động cơ | Kiểu | HINO J05E TE |
| Loại | 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước | |
| Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm) | 112 x 130 | |
| Thể tích làm việc (cm3) | 5.123 | |
| Tỷ số nén | 18:0 | |
| Công suất lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút) | ISO NET: 118/2500 JIS GROSS: 121/2500 |
|
| Mômen lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút) | ISO NET: 515/1500 JIS GROSS: 520/1500 |
|
| Tốc độ không tải nhỏ nhất (vòng/phút) | 550 | |
| Nhiên liệu | Loại | DIESEL |
| Thùng nhiên liệu | 100 Lít, bên trái | |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Bơm Piston | |
| Hệ thống tăng áp | Tuabin tăng áp | |
| Tiêu hao nhiên liệu | 16L/100km tại tốc độ 60 km/h | |
| Thiết bị điện | Máy phát | 24V/50A, không chổi than |
| Ắc quy | 2 bình 12V, 65Ah | |
| Hệ thống truyền lực | Ly hợp | 1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số | Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; | |
| Công thức bánh xe | 4 x 2R | |
| Cầu chủ động | Cầu sau, truyền động cơ cấu các đăng | |
| Tốc độ cực đại (km/h) | 85 | |
| Khả năng vượt dốc (Tan (q) %) | 36 | |
| Hệ thống treo | Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực | |
| Lốp xe | 8.25-16-14PR (8.25R16-14PR) | |
| Hệ thống lái | Kiểu | Trục vít ê-cu bi tuần hoàn |
| Dẫn động | Cơ khí có trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống phanh | Phanh chính | Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép |
| Phanh đỗ xe | Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí | |
| Cabin | Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn | |
Thông số phần hệ thống chuyên dụng xe hút chất thải 5 khối
| Thể tích : | 5 khối | Xuất sứ : | Đóng mới tại Việt Nam | |
| Vật liệu : | -Thép SS400 -Thép Q345 -Thép CT3 |
Xuất sứ : | Nhập khẩu | |
| 2 | xylanh : | |||
| Nhãn hiệu : | Parker | |||
| Xuất sứ : | Germany | |||
| 3 | Bơm hút chân không | |||
| Loại bơm | Bơm hút chân không vòng dầu | |||
| Xuất xứ | Nhật Bản | |||
| 4 | Hệ thống thủy lực, bơm dầu thủy lực : | |||
| Nhãn hiệu : | GALTECH | |||
| Xuất sứ : | Ytalia | |||
| 5 | Hệ thống van phân phối : | |||
| Nhãn hiệu : | GALTECH | |||
| Xuất sứ : | Ytalia | |||
| 6 | Hệ thống phụ trợ : | |||
| Cải tiến thiết bị phụ trợ : Theo yêu cầu khách hàng | ||||
| 7 | Bảo hành hệ thống chuyên dụng : | |||
| Thời gian bảo hành | 3 năm | Phụ tùng thay thế : | Thay mới | |