Đánh giá Xe Nâng Đầu 4 Chân Chenglong Hải Âu
Bán xe nâng đầu 4 chân Chenglong Hải Âu tải trọng 16,3 tấn lòng thùng dài 8,9 mét. Thiết kế đóng mới xe nâng đầu chở máy công trình Chenglong 4 chân theo yêu cầu, giá thành cạnh tranh. Xe tải Chenglong 4 chân được nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc, đây là thương hiệu xe tải nặng khá được ưa chuộng tại Việt Nam.
Bán trả góp xe nâng đầu 4 chân Chenglong, hỗ trợ đăng ký đăng kiểm, giao xe toàn quốc. Ngoài ra quý khách có thể tham khảo các mẫu xe nâng đầu 4 chân khác tại đây!
Hình ảnh xe nâng đầu 4 chân Chenglong


Dòng xe nâng đầu, xe phooc chuyên dùng để vận chuyển các loại máy chuyên dùng, thiết bị xây dựng…


Xe nâng đầu 4 chân Chenglong Hải ÂU loại 4 chân 8×4 2 dí 2 cầu động cơ máy 310HP chassis dập 2 lớp chắc chắn, tổng tải trọng cao. Xe tải chenglong 4 chân 17,9t sau khi hoàn thiện thành xe nâng đầu có tải trọng 16,3 tấn.
Thông số kỹ thuật xe nâng đầu chở máy công trình Chenglong 4 chân
| Nhãn hiệu : | CHENGLONG LZ1311QELT/MINHHAI-CMCD | ||
| Loại phương tiện : | Ô tô chở xe máy chuyên dùng | ||
| Xuất xứ : | Trung Quốc | ||
| Cơ sở sản xuất : | Xe Chuyên Dùng Minh Hải | ||
| Địa chỉ : | Số 55, Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội | ||
| Thông số chung: | Xe chở máy công trình Chenglong 4 chân | ||
| Trọng lượng bản thân : | 13570 | kG | |
| Tải trọng cho phép chở : | 16300 | kG | |
| Số người cho phép chở : | 2 | người | |
| Trọng lượng toàn bộ : | 30000 | kG | |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 12170 x 2500 x 3200 | mm | |
| Kích thước lòng thùng : | 8900 x 2500 x —/— | mm | |
| Khoảng cách trục : | 1800 + 5050 + 1350 | mm | |
| Vết bánh xe trước / sau : | 2050/1860 | mm | |
| Số trục : | 4 | ||
| Công thức bánh xe : | 8 x 4 | ||
| Loại nhiên liệu : | Diesel | ||
| Động cơ xe nâng đầu 4 chân Chenglong | |||
| Nhãn hiệu động cơ: | YC6L310-33 | ||
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | ||
| Thể tích : | 8424 cm3 | ||
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 228 kW/ 2200 v/ph | ||
| Hộp số: | Fuller (Mỹ) có trợ lực, hộp số 2 tầng nhanh chậm với công tắc chuyển tầng linh hoạt | ||
| Lốp xe : | |||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/02/04/04/— | ||
| Lốp trước / sau: | 11.00 R20 /11.00 R20 | ||
| Hệ thống phanh : | |||
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /khí nén | ||
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /khí nén | ||
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm | ||
| Hệ thống lái : | |||
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực | ||
| Ghi chú: | Hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng hạ đầu xe; cơ cấu tời kéo, cơ cấu neo giữ xe và cầu dẫn kiểu gập. Xi lanh thủy lực nhập khẩu Ý. | ||